三八
Ngày Quốc tế Phụ nữ 婦女節|妇女节[Fu4 nu:3 jie2], 8 tháng 3; ngốc; ngớ ngẩn
Ngày Quốc tế Phụ nữ 婦女節|妇女节[Fu4 nu:3 jie2], 8 tháng 3; ngốc; ngớ ngẩn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
›三光政策Sān guāng Zhèng cèchính sách Tam Quang (giết sạch, đốt sạch, cướp sạch), chính sách của Nhật Bản ở Trung Quốc trong Thế chiến II
›三八线sān bā xiànvĩ tuyến 38, tạo thành biên giới DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc
›三公经费sān gōng jīng fèi"ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và…
›三两sān liǎnghai hoặc ba
›三光sān guāngmặt trời, mặt trăng và các vì sao
›三元音sān yuán yīnnguyên âm ba (như uei trong tiếng Phổ thông, v.v.)
›三公消费sān gōng xiāo fèixem 三公經費|三公经费[san1 gong1 jing1 fei4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.