三味线
shamisen, nhạc cụ Nhật Bản có ba dây
shamisen, nhạc cụ Nhật Bản có ba dây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(âm nhạc) hợp âm ba; hợp âm ba nốt
›三合院sān hé yuànnhà ở có công trình bao quanh một sân ở ba phía
›三国Sān guóthời kỳ Tam Quốc (220-280) trong lịch sử Trung Quốc; bất kỳ thời Tam Quốc nào trong lịch sử Hàn Quốc, đặc…
›三合会sān hé huìbăng nhóm tội phạm Trung Quốc; hội Tam Hoàng, hội kín chống Mãn Thanh ở Trung Quốc thời nhà Thanh
›三国史记Sān guó shǐ jìTam Quốc Sử Ký (tiếng Hàn: Samguk Sagi), cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim…
›三合星sān hé xīng(thiên văn) hệ sao ba
›三国志Sān guó zhìTam Quốc Chí, cuốn thứ tư trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Trần Thọ 陳壽|陈寿[Chen2 Shou4] biên…
›三合土sān hé tǔvữa; bê tông; xi măng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.