三台县
huyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
huyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
›三原县Sān yuán Xiànhuyện Sanyuan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›三合院sān hé yuànnhà ở có công trình bao quanh một sân ở ba phía
›三合一sān hé yība trong một; gấp ba
›三合一疫苗sān hé yī yì miáovắc-xin DTP
›三反运动sān fǎn yùn dòngchiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm…
›三合土sān hé tǔvữa; bê tông; xi măng
›三反Sān fǎnchiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.