Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1980/2016

不匮bù kuì

不匮: (văn học) không bao giờ thiếu thốn; không bao giờ bị thiếu

Cụm từ
不劳而获bù láo ér huò

不劳而获: hưởng mà không làm (thành ngữ)

Thành ngữ
不劳无获bù láo wú huò

不劳无获: có làm thì mới có ăn (thành ngữ)

Thành ngữ
不胜枚举bù shèng méi jǔ

不胜枚举: nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một

Cụm từ
不胜其苦bù shèng qí kǔ

不胜其苦: không thể chịu nổi đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
不胜其烦bù shèng qí fán

不胜其烦: bị quấy rầy không chịu nổi

Cụm từ
不胜其扰bù shèng qí rǎo

不胜其扰: không thể chịu đựng được (việc gì) lâu hơn

Cụm từ
不胜bù shèng

不胜: không thể chịu hoặc đứng nổi; không kham nổi; rất; cực kỳ

Cụm từ
不务正业bù wù zhèng yè

不务正业: không làm công việc lương thiện; phớt lờ nghề nghiệp chính đáng; không chu toàn bổn phận

Cụm từ
不动点定理bù dòng diǎn dìng lǐ

不动点定理: định lý điểm bất động (toán học)

Cụm từ
不动点bù dòng diǎn

不动点: điểm cố định (của ánh xạ) (toán học)

Cụm từ
不动声色bù dòng shēng sè

不动声色: không một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên; không chớp mắt

Thành ngữ
不动产bù dòng chǎn

不动产: bất động sản; tài sản cố định

Cụm từ
不动摇bù dòng yáo

不动摇: không lay chuyển

Cụm từ
不动bù dòng

不动: bất động

Cụm từ
不加选择bù jiā xuǎn zé

不加选择: không phân biệt, bừa bãi

Cụm từ
不加理睬bù jiā lǐ cǎi

不加理睬: mà không cân nhắc đúng mức; phớt lờ; bỏ qua

Cụm từ
不加牛奶bù jiā niú nǎi

不加牛奶: không có sữa; đen (của trà, cà phê, v.v.)

Cụm từ
不加掩饰bù jiā yǎn shì

不加掩饰: không che giấu

Cụm từ
不加拘束bù jiā jū shù

不加拘束: không bị hạn chế

Cụm từ
不加思索bù jiā sī suǒ

不加思索: xem 不假思索[bu4 jia3 si1 suo3]

Cụm từ
不加区别bù jiā qū bié

不加区别: không phân biệt

Cụm từ
不加修饰bù jiā xiū shì

不加修饰: không trang trí; giản dị; không cầu kỳ

Cụm từ
不加bù jiā

不加: không; không có; không

Cụm từ
不力bù lì

不力: không làm hết sức; không gắng sức

Cụm từ
不到黄河心不死bù dào Huáng Hé xīn bù sǐ

不到黄河心不死: nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu; tiếp tục khi còn hy vọng

Thành ngữ
不到长城非好汉bù dào Cháng chéng fēi hǎo hàn

不到长城非好汉: nghĩa đen: chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục tiêu

Cụm từ
不到火候不揭锅bù dào huǒ hòu bù jiē guō

不到火候不揭锅: không hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
不到bù dào

不到: không đến; không đạt; không đủ; ít hơn

Cụm từ
不利bù lì

不利: không thuận lợi; bất lợi; có hại; tổn hại

Cụm từ
不列颠诸岛Bù liè diān Zhū dǎo

不列颠诸岛: Quần đảo Anh

Cụm từ
不列颠战役Bù liè diān Zhàn yì

不列颠战役: Trận chiến nước Anh (tháng 7-tháng 10 năm 1940)

Cụm từ
不列颠哥伦比亚省Bù liè diān Gē lún bǐ yà shěng

不列颠哥伦比亚省: British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada

Cụm từ
不列颠哥伦比亚Bù liè diān Gē lún bǐ yà

不列颠哥伦比亚: British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada

Cụm từ
不列颠保卫战Bù liè diān Bǎo wèi zhàn

不列颠保卫战: xem 不列顛戰役|不列颠战役[Bu4 lie4 dian1 Zhan4 yi4]

Cụm từ
不列颠Bù liè diān

不列颠: Anh; Người Anh; Vương quốc Anh

Cụm từ
不划算bù huá suàn

不划算: không đáng; không hiệu quả về chi phí; không có lãi; quá đắt

Cụm từ
不刊之论bù kān zhī lùn

不刊之论: lời nói không thể chối cãi; sự thật không thể thay đổi

Cụm từ
不切实际bù qiè shí jì

不切实际: không thực tế; không khả thi

Cụm từ
不切合实际bù qiè hé shí jì

不切合实际: không thực tế; không phù hợp với thực tế

Cụm từ
不分高下bù fēn gāo xià

不分高下: ngang tài ngang sức; không có nhiều khác biệt về ai mạnh hơn

Cụm từ
不分青红皂白bù fēn qīng hóng zào bái

不分青红皂白: không phân biệt xanh đỏ hay trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai

Thành ngữ
不分轩轾bù fēn xuān zhì

不分轩轾: ngang tài ngang sức; đấu ngang sức

Cụm từ
不分皂白bù fēn zào bái

不分皂白: không phân biệt trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai

Thành ngữ
不分昼夜bù fēn zhòu yè

不分昼夜: cả ngày lẫn đêm; liên tục không ngừng

Cụm từ
不分情由bù fēn qíng yóu

不分情由: không phân biệt

Cụm từ
不分彼此bù fēn bǐ cǐ

不分彼此: không phân biệt của mình hay của người (thành ngữ); chia sẻ mọi thứ; rất thân thiết

Thành ngữ
不分胜负bù fēn shèng fù

不分胜负: không thể xác định thắng thua (thành ngữ); cân sức; kết quả hòa; hòa nhau

Thành ngữ
不分胜败bù fēn shèng bài

不分胜败: không thể phân biệt ai thắng

Cụm từ
不分伯仲bù fēn bó zhòng

不分伯仲: nghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa chọn giữa họ

Thành ngữ
不分上下bù fēn shàng xià

不分上下: không biết vị trí của mình

Cụm từ
不分bù fēn

不分: không phân biệt; không có sự phân biệt; (tiếng lóng LGBT) linh hoạt (mở cả vai trò chủ động hoặc bị động)

Tiếng lóng xã hội
不出所料bù chū suǒ liào

不出所料: đúng như dự đoán

Cụm từ
不凡bù fán

不凡: khác thường; không tầm thường

Cụm từ
不冻港口bù dòng gǎng kǒu

不冻港口: cảng không đóng băng (chỉ Vladivostok)

Cụm từ
不冻港bù dòng gǎng

不冻港: cảng không đóng băng; cảng mở

Cụm từ
不准许bù zhǔn xǔ

不准许: bị cấm; không được phép

Cụm từ
不准bù zhǔn

不准: không cho phép; cấm; nghiêm cấm

Cụm từ
不再bù zài

不再: không còn; không nữa

Cụm từ
不兼容性bù jiān róng xìng

不兼容性: không tương thích

Cụm từ