Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quận Hà Tây của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
vùng đất phía tây sông Hoàng Hà; các tỉnh Thiểm Tây, Thanh Hải và Cam Túc
cua sông; kiểm duyệt Internet (chơi chữ "hòa hợp" 和諧|和谐[he2 xie2], bị tường lửa lớn của Trung Quốc chặn)
trai; ngao nuôi ở sông và hồ
bánh phở dạng sợi rộng
kappa, một sinh vật dưới nước hình dáng trẻ em trong văn hóa dân gian Nhật Bản
thần sông
bệnh mù sông (onchocerciasis)
bờ sông; đồng bằng sông
hải ly
(loài chim ở Trung Quốc) chim sả suối họng trắng (Cinclus cinclus)
bờ sông; bờ nước; bãi
con suối nhỏ
bãi bồi
con suối; rãnh nước
thành phố cấp địa khu Heyuan ở Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3]
thành phố cấp địa khu Heyuan ở Quảng Đông
cảng sông
sông ngòi và kênh rạch; thủy lộ
sông Hoàng Hà trong và biển lặng; thế giới thái bình (thành ngữ)
sông; LT:條|条[tiao2]
thành phố cấp huyện Hà Tân ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
Hà Tân, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
người Hoklo, người Hoa Nam ở Đài Loan
thành phố cấp địa khu Hà Trì, Quảng Tây; tiếng Chuang: Hozciz
địa cấp thị Hà Trì ở Quảng Tây; tiếng Choang: Hozciz
nghĩa đen: nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); Không can thiệp vào nhau.; Ai lo việc nấy
nước sông
"Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980
lòng sông; kênh