Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不务正业不務正業

bù wù zhèng yè

不务正业 là gì?

不务正业 [bù wù zhèng yè] có nghĩa là không làm công việc lương thiện; phớt lờ nghề nghiệp chính đáng; không chu toàn bổn phận.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不务正业 trong tiếng Việt

  1. không làm công việc lương thiện
  2. phớt lờ nghề nghiệp chính đáng
  3. không chu toàn bổn phận

Cách đọc và ghi nhớ 不务正业

不务正业 được đọc là bù wù zhèng yè, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không làm công việc lương thiện; phớt lờ nghề nghiệp chính đáng; không chu toàn bổn phận”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan