不务正业 là gì?
不务正业 [bù wù zhèng yè] có nghĩa là không làm công việc lương thiện; phớt lờ nghề nghiệp chính đáng; không chu toàn bổn phận.
Nghĩa của từ 不务正业 trong tiếng Việt
- không làm công việc lương thiện
- phớt lờ nghề nghiệp chính đáng
- không chu toàn bổn phận
Cách đọc và ghi nhớ 不务正业
不务正业 được đọc là bù wù zhèng yè, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không làm công việc lương thiện; phớt lờ nghề nghiệp chính đáng; không chu toàn bổn phận”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .