不列颠诸岛
Quần đảo Anh
Quần đảo Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trận chiến nước Anh (tháng 7-tháng 10 năm 1940)
›不列颠Bù liè diānAnh; Người Anh; Vương quốc Anh
›不利bù lìkhông thuận lợi; bất lợi; có hại; tổn hại
›不列颠哥伦比亚省Bù liè diān Gē lún bǐ yà shěngBritish Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada
›不到bù dàokhông đến; không đạt; không đủ; ít hơn
›不列颠哥伦比亚Bù liè diān Gē lún bǐ yàBritish Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada
›不列颠保卫战Bù liè diān Bǎo wèi zhànxem 不列顛戰役|不列颠战役[Bu4 lie4 dian1 Zhan4 yi4]
›不到长城非好汉bù dào Cháng chéng fēi hǎo hànnghĩa đen: chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.