不匮
(văn học) không bao giờ thiếu thốn; không bao giờ bị thiếu
(văn học) không bao giờ thiếu thốn; không bao giờ bị thiếu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không phân biệt chữ hoa và chữ thường
›不胜枚举bù shèng méi jǔnhiều không đếm xuể hoặc từng cái một
›不协调bù xié tiáokhông phối hợp; không hòa hợp
›不即不离bù jí bù líkhông quá thân mật mà cũng không quá xa cách; giữ khoảng cách vừa phải
›不胜其烦bù shèng qí fánbị quấy rầy không chịu nổi
›不厌bù yànkhông chán; không phản đối
›不胜其扰bù shèng qí rǎokhông thể chịu đựng được (việc gì) lâu hơn
›不胜bù shèngkhông thể chịu hoặc đứng nổi; không kham nổi; rất; cực kỳ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.