Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu (thành ngữ); bóng bẩy
bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ
bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ
giá dầu (dầu mỏ)
bóng láng; sáng bóng
giếng dầu
nhờn
dầu; mỡ; chất béo; dầu mỏ; thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni; nhờn; béo; lém lỉnh; xảo quyệt
điểm sôi
(chất lỏng) sôi; (cảm xúc, v.v.) bùng lên; bùng cháy; hăng hái
zeolit
sôi sùng sục; ồn ào; rộn ràng
nước sôi
đun sôi
trừ tà; tẩy rửa; rửa trôi
ám khí
sao Ngưu Lang
biến thể của 河豚[he2 tun2]
con hà mã
bề mặt sông
Hejian, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
bờ sông
lòng sông; kênh sông
vận tải đường sông
tetrodotoxin (TTX)
cá nóc (Tetraodontidae)
thung lũng sông
Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc
Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc
Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc