Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
油光可鉴
yóu guāng kě jiàn

nghĩa đen: bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu (thành ngữ); bóng bẩy

Thành ngữ
油光光
yóu guāng guāng

bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ

Cụm từ
油光
yóu guāng

bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ

Cụm từ
油价
yóu jià

giá dầu (dầu mỏ)

Cụm từ
油亮
yóu liàng

bóng láng; sáng bóng

Cụm từ
油井
yóu jǐng

giếng dầu

Cụm từ
油乎乎
yóu hū hū

nhờn

Cụm từ
yóu

dầu; mỡ; chất béo; dầu mỏ; thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni; nhờn; béo; lém lỉnh; xảo quyệt

Từ vựng
沸点
fèi diǎn

điểm sôi

Cụm từ
沸腾
fèi téng

(chất lỏng) sôi; (cảm xúc, v.v.) bùng lên; bùng cháy; hăng hái

Cụm từ
沸石
fèi shí

zeolit

Cụm từ
沸沸扬扬
fèi fèi yáng yáng

sôi sùng sục; ồn ào; rộn ràng

Cụm từ
沸水
fèi shuǐ

nước sôi

Cụm từ
fèi

đun sôi

Từ vựng

trừ tà; tẩy rửa; rửa trôi

Từ vựng

ám khí

Từ vựng
河鼓二
Hé gǔ èr

sao Ngưu Lang

Cụm từ
河鲀
hé tún

biến thể của 河豚[he2 tun2]

Cụm từ
河马
hé mǎ

con hà mã

Cụm từ
河面
hé miàn

bề mặt sông

Cụm từ
河间市
Hé jiān shì

Hejian, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
河边
hé biān

bờ sông

Cụm từ
河道
hé dào

lòng sông; kênh sông

Cụm từ
河运
hé yùn

vận tải đường sông

Cụm từ
河豚毒素
hé tún dú sù

tetrodotoxin (TTX)

Cụm từ
河豚
hé tún

cá nóc (Tetraodontidae)

Cụm từ
河谷
hé gǔ

thung lũng sông

Cụm từ
河西走廊
Hé xī Zǒu láng

Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc

Cụm từ
河西堡镇
Hé xī pù Zhèn

Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc

Cụm từ
河西堡
Hé xī pù

Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc

Cụm từ