不胜其苦
không thể chịu nổi đau khổ (thành ngữ)
không thể chịu nổi đau khổ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi
›不可思议bù kě sī yìkhông thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi
›不厌其烦bù yàn qí fánkhông ngại chịu phiền phức (thành ngữ); rất tận tâm; rất kiên nhẫn
›不可同日而语bù kě tóng rì ér yǔnghĩa đen: không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh; chẳng thể so sánh
›不可抗拒bù kě kàng jùsự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)
›不分胜负bù fēn shèng fùkhông thể xác định thắng thua (thành ngữ); cân sức; kết quả hòa; hòa nhau
›不劳而获bù láo ér huòhưởng mà không làm (thành ngữ)
›不卑不亢bù bēi bù kàngkhông khúm núm mà cũng không kiêu ngạo (thành ngữ); không quỵ lụy mà cũng không trịch thượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.