克文
Kevin (tên)
Kevin (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mảng cổ (từ mượn)
›克日kè rìấn định ngày; đặt khung thời gian; trong thời hạn nhất định
›克拉科夫Kè lā kē fūKrakow
›克服kè fú(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựng; nhẫn nại
›克拉玛依市Kè lā mǎ yī Shìthành phố cấp địa khu Karamay ở Tân Cương
›克朗kè lǎngkrone (đơn vị tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển) (từ mượn)
›克拉玛依区Kè lā mǎ yī QūQuận Karamay của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
›克朗代克Kè lǎng dài kèKlondike ở tây bắc Canada
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.