克氏原螯虾
tôm càng đỏ (Procambarus clarkii); tôm hùm đất Louisiana
tôm càng đỏ (Procambarus clarkii); tôm hùm đất Louisiana
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
KGB (cảnh sát mật Liên Xô); thành viên KGB
›克氏黑鳍鳈Kè shì hēi qí quáncá lòng tong môi dày của Cherskii (Sarcocheilichthys czerskii), một loài cá chép đặc hữu của lưu vực sông Amur
›克林顿Kè lín dùnClinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, Tổng thống 1993-2001; Hillary Rodham…
›克汀病kè tīng bìngbệnh đần độn
›克林霉素kè lín méi sùclindamycin
›克沙奇病毒kè shā qí bìng dúvirus Coxsackie
›克林德Kè lín déKlemens Freiherr von Ketteler, bộ trưởng Đức bị giết trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
›克流感kè liú gǎnoseltamivir; Tamiflu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.