克服
(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựng; nhẫn nại
(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựng; nhẫn nại
克服 thường mang nghĩa “khắc phục (khó khăn, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 克服, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ấn định ngày; đặt khung thời gian; trong thời hạn nhất định
›克朗kè lǎngkrone (đơn vị tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển) (từ mượn)
›克文Kè wénKevin (tên)
›克朗代克Kè lǎng dài kèKlondike ở tây bắc Canada
›克拉通kè lā tōngmảng cổ (từ mượn)
›克期kè qīđặt ngày; đặt khung thời gian; trong giới hạn thời gian nhất định
›克拉科夫Kè lā kē fūKrakow
›克东Kè dōnghuyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.