克日 là gì?
克日 [kè rì] có nghĩa là ấn định ngày; đặt khung thời gian; trong thời hạn nhất định.
Nghĩa của từ 克日 trong tiếng Việt
- ấn định ngày
- đặt khung thời gian
- trong thời hạn nhất định
Cách đọc và ghi nhớ 克日
克日 được đọc là kè rì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ấn định ngày; đặt khung thời gian; trong thời hạn nhất định”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .