Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
八音

bā yīn

八音 là gì?

八音 [bā yīn] có nghĩa là hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹); tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong các loại này; âm nhạc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 八音 trong tiếng Việt

  1. hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹)
  2. tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong các loại này
  3. âm nhạc

Cách đọc và ghi nhớ 八音

八音 được đọc là bā yīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹); tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan