八音
hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹); tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong các loại này; âm nhạc
hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹); tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong các loại này; âm nhạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khung giờ 8:00 tối (trên truyền hình); (Đài Loan) (thông tục) loạt phim truyền hình phát sóng vào giờ vàng…
›八达通Bā dá tōngOctopus (hệ thống thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
›八音盒bā yīn héhộp nhạc
›八面玲珑bā miàn líng lóngkhéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)
›八开bā kāikhổ giấy tám
›八风穴bā fēng xué"tám huyệt phong", tên một tập hợp huyệt châm cứu (EX-LE-10), bốn ở mỗi chân
›八重奏bā chóng zòuoctet (nhóm nhạc)
›八达通卡Bā dá tōng kǎthẻ Octopus (thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.