八老
"Tám nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, viết tắt của 八大元老[Ba1 Da4 Yuan2 lao3]
"Tám nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, viết tắt của 八大元老[Ba1 Da4 Yuan2 lao3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"Tám Nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, tức là 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2], 陳雲|陈云[Chen2 Yun2], 李先念[Li3 Xian1…
›北师大Běi Shī DàĐại học Sư phạm Bắc Kinh; viết tắt của 北京師範大學|北京师范大学[Bei3 jing1 Shi1 fan4 Da4 xue2]
›北约Běi yuēNATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公約組織|北大西洋公约组织[Bei3 Da4 xi1 Yang2 Gong1 yue1 Zu3…
›保监会Bǎo Jiān huìỦy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中國保險監督管理委員會|中国保险监督管理委员会[Zhong1 guo2 Bao3…
›北外Běi Wàiviết tắt của 北京外國語大學|北京外国语大学[Bei3 jing1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
›北大Běi DàĐại học Bắc Kinh (viết tắt của 北京大學|北京大学)
›备注bèi zhùcột ghi chú (viết tắt của 備註欄|备注栏[bei4 zhu4 lan2]); ghi chú; chú thích (viết trong cột đó)
›北上广Běi Shàng GuǎngBắc Kinh, Thượng Hải và Quảng Châu; viết tắt của 北京、上海、廣州|北京、上海、广州
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.