八般头风
(YHCT) tám loại "phong đầu" (nhức đầu)
(YHCT) tám loại "phong đầu" (nhức đầu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(YHCT) tám hội chứng chính (dùng để phân biệt các tình trạng bệnh lý): âm và dương, biểu và lý, hàn và…
›八股文bā gǔ wénbài luận tám đoạn phải thành thạo để vượt kỳ thi khoa cử thời Minh và Thanh
›八苦bā kǔtám nỗi khổ - sinh, lão, bệnh, tử, xa lìa điều yêu thích, gặp gỡ điều ghét, mục tiêu không đạt được, và mọi…
›八股bā gǔbài văn tám đoạn; viết rập khuôn
›八行书bā háng shūthư tiến cử trang trọng viết trên tám cột
›八万大藏经Bā wàn Dà zàng jīngĐại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺 [Hai3 yin4…
›八声杜鹃bā shēng dù juān(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)
›八角bā jiǎohoa hồi; hồi sao; hạt hồi; có hình bát giác; Quả hồi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.