八边形
hình bát giác
hình bát giác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình bát diện
›八进制bā jìn zhìhệ bát phân
›八路军Bā lù jūnBát Lộ Quân, lực lượng lớn hơn trong hai lực lượng cộng sản Trung Quốc chính chiến đấu chống Nhật trong…
›八达通卡Bā dá tōng kǎthẻ Octopus (thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
›八里Bā lǐthị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›八达通Bā dá tōngOctopus (hệ thống thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
›八里乡Bā lǐ xiāngthị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›八达岭Bā dá lǐngBadaling, một đoạn cụ thể của Vạn Lý Trường Thành, địa điểm du lịch nổi tiếng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.