八达通卡
thẻ Octopus (thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
thẻ Octopus (thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Octopus (hệ thống thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
›八音bā yīnhệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa…
›八边形bā biān xínghình bát giác
›八达岭Bā dá lǐngBadaling, một đoạn cụ thể của Vạn Lý Trường Thành, địa điểm du lịch nổi tiếng
›八里Bā lǐthị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›八道江区Bā dào jiāng qūkhu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin
›八里乡Bā lǐ xiāngthị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›八道江Bā dào jiāngkhu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.