Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
八月

Bā yuè

八月 là gì?

八月 [Bā yuè] có nghĩa là tháng Tám; tháng tám (của năm âm lịch).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 八月 trong tiếng Việt

  1. tháng Tám
  2. tháng tám (của năm âm lịch)

Cách đọc và ghi nhớ 八月

八月 được đọc là Bā yuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tháng Tám; tháng tám (của năm âm lịch)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan