八声杜鹃
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺 [Hai3 yin4…
›八股bā gǔbài văn tám đoạn; viết rập khuôn
›八美乡Bā měi xiāngthị trấn Bamei hoặc Bamay ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên
›八股文bā gǔ wénbài luận tám đoạn phải thành thạo để vượt kỳ thi khoa cử thời Minh và Thanh
›八美Bā měiBamay ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên
›八般头风bā bān tóu fēng(YHCT) tám loại "phong đầu" (nhức đầu)
›八纲辨证bā gāng biàn zhèngphân biệt chứng dựa trên bát cương (y học cổ truyền)
›八苦bā kǔtám nỗi khổ - sinh, lão, bệnh, tử, xa lìa điều yêu thích, gặp gỡ điều ghét, mục tiêu không đạt được, và mọi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.