八爪鱼
bạch tuộc
bạch tuộc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bát Pháp Quyền "Tám Phương Pháp" - Võ thuật
›八珍汤bā zhēn tāngbát trân thang, bài thuốc bổ trong y học cổ truyền Trung Quốc
›八法bā fǎtám phương pháp trị liệu (y học cổ truyền Trung Quốc)
›八疸bā dǎntám (loại) hoàng đản (y học cổ truyền)
›八冲bā chōngbát xung (một nhóm tám huyệt trong châm cứu Trung Quốc, gồm PC-9, TB-1, HT-9 và LV-3, ở hai bên)
›八疸身面黄bā dǎn shēn miàn huángtám loại hoàng đản với vàng da và mặt (y học cổ truyền)
›八段锦bā duàn jǐnbát đoạn cẩm, một chuỗi bài tập khí công truyền thống gồm tám phần
›八目鳗bā mù máncá mút đá (loài cá không hàm thuộc họ Petromyzontidae)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.