八辈子
(ví dụ) một thời gian dài
(ví dụ) một thời gian dài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bát Lộ Quân, lực lượng lớn hơn trong hai lực lượng cộng sản Trung Quốc chính chiến đấu chống Nhật trong…
›八进制bā jìn zhìhệ bát phân
›八角街Bā jiǎo Jiēphố Barkhor, khu trung tâm thương mại và con đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng, còn gọi…
›八道江Bā dào jiāngkhu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin
›八角茴香bā jiǎo huí xiāngđại hồi; hồi sao; Fructus Anisi Stellati
›八道江区Bā dào jiāng qūkhu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin
›八角枫bā jiǎo fēngalangium
›八达岭Bā dá lǐngBadaling, một đoạn cụ thể của Vạn Lý Trường Thành, địa điểm du lịch nổi tiếng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.