Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1641/1680

不透气bù tòu qì

kín khí

Cụm từ
不透明bù tòu míng

mờ đục

Cụm từ
不送气bù sòng qì

không bật hơi

Cụm từ
不送bù sòng

đừng tiễn tôi

Cụm từ
不迭bù dié

không thể đối phó; thấy quá mức; không ngừng

Cụm từ
不近人情bù jìn rén qíng

không hợp tình người; không biết điều

Cụm từ
不辞辛苦bù cí xīn kǔ

không quản khó khăn

Cụm từ
不辞而别bù cí ér bié

rời đi mà không từ biệt

Cụm từ
不辞劳苦bù cí láo kǔ

không tiếc công sức

Cụm từ
不辨菽麦bù biàn shū mài

nghĩa đen: không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế

Thành ngữ
不辍bù chuò

không ngừng; liên tục

Cụm từ
不轻饶bù qīng ráo

không dễ tha thứ; không bỏ qua; (Anh, Cô) sẽ không thoát được đâu!

Cụm từ
不轨bù guǐ

sai lầm

Cụm từ
不足齿数bù zú chǐ shù

không đáng nhắc đến; không đáng xem xét

Cụm từ
不足道bù zú dào

không đáng kể; không quan trọng; không đáng nhắc đến

Cụm từ
不足为道bù zú wéi dào

không đáng nhắc đến

Cụm từ
不足为训bù zú wéi xùn

không thể lấy làm gương; không phải là ví dụ để noi theo; không đáng tin cậy

Cụm từ
不足为虑bù zú wéi lǜ

không có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo

Cụm từ
不足为怪bù zú wéi guài

không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
不足为奇bù zú wéi qí

không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
不足为外人道bù zú wéi wài rén dào

không cần nói cho người ngoài; người khác biết (thành ngữ)

Thành ngữ
不足月bù zú yuè

sinh non (sinh, trẻ)

Cụm từ
不足挂齿bù zú guà chǐ

không đáng nhắc tới (thành ngữ)

Thành ngữ
不足bù zú

không đủ; thiếu; thiếu sót; không đạt; không đáng; không thể; không nên

Cụm từ
不越雷池bù yuè Léi chí

không vượt quá giới hạn đã định; tuân thủ trong phạm vi cho phép

Cụm từ
不起眼儿bù qǐ yǎn r

biến thể nhĩ hóa của 不起眼[bu4 qi3 yan3]

Cụm từ
不起眼bù qǐ yǎn

không đáng chú ý; không có gì đặc biệt

Cụm từ
不赞成bù zàn chéng

không tán thành; phản đối

Cụm từ
不赞一词bù zàn yī cí

giữ im lặng; không bình luận

Cụm từ
不赖bù lài

(khẩu ngữ) không tệ; tốt; ổn

Khẩu ngữ
不费吹灰之力bù fèi chuī huī zhī lì

dễ như thổi bụi; không tốn sức; dễ dàng

Cụm từ
不费事bù fèi shì

không phiền phức; không tốn công

Cụm từ
不赀bù zī

không thể đo lường; không đếm xuể

Cụm từ
不负众望bù fù zhòng wàng

không phụ kỳ vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
不负bù fù

không phụ

Cụm từ
不象话bù xiàng huà

không hợp lý; sốc; thái quá

Cụm từ
不让须眉bù ràng xū méi

(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)

Thành ngữ
不变量bù biàn liàng

đại lượng bất biến; bất biến (toán)

Cụm từ
不变资本bù biàn zī běn

tư bản bất biến

Cụm từ
不变价格bù biàn jià gé

giá cố định; giá không đổi

Cụm từ
不变bù biàn

không đổi; không thay đổi; (toán) bất biến

Cụm từ
不识高低bù shí gāo dī

không nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả

Thành ngữ
不识泰山bù shí Tài Shān

không nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng

Thành ngữ
不识时变bù shí shí biàn

không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý

Thành ngữ
不识时务bù shí shí wù

không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý

Thành ngữ
不识抬举bù shí tái jǔ

không biết trân trọng lòng tốt của người khác; không biết cách đánh giá cao sự giúp đỡ

Cụm từ
不识庐山真面目bù shí Lú shān zhēn miàn mù

nghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây

Thành ngữ
不识字bù shí zì

mù chữ

Cụm từ
不识好歹bù shí hǎo dǎi

không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết phân xử

Thành ngữ
不识大体bù shí dà tǐ

không thấy vấn đề lớn (thành ngữ); không nắm bắt được bức tranh toàn cảnh

Thành ngữ
不识一丁bù shí yī dīng

mù chữ hoàn toàn; không biết đọc những chữ đơn giản nhất

Cụm từ
不谢bù xiè

không có gì; không sao đâu

Cụm từ
不谓bù wèi

không thể coi là; không ngờ đến

Cụm từ
不谋而合bù móu ér hé

đồng ý mà không hẹn trước; tình cờ có cùng quan điểm

Cụm từ
不谙世故bù ān shì gù

không rành đời; không thạo việc đời

Cụm từ
不讳bù huì

không che giấu gì; qua đời; mất

Cụm từ
不论bù lùn

bất kể; cho dù là (ai, như thế nào, v.v.); bất chấp; không bàn đến

Cụm từ
不请自来bù qǐng zì lái

đến mà không được mời; không mời mà đến

Cụm từ
不调和bù tiáo hé

mâu thuẫn

Cụm từ
不说自明bù shuō zì míng

không cần nói cũng rõ; hiển nhiên; tự bản thân đã rõ

Cụm từ
不误bù wù

dùng trong các biểu thức dạng 照V不誤|照V不误[zhao4 xx5 bu4 wu4], trong đó V là động từ, 照[zhao4] nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp…

Cụm từ
不语bù yǔ

(văn học) không nói

Cụm từ
不详bù xiáng

không chi tiết; không rõ ràng lắm

Cụm từ
不该bù gāi

không nên; không nợ gì

Cụm từ
不许bù xǔ

không cho phép; không được; không thể

Cụm từ
不记名投票bù jì míng tóu piào

bỏ phiếu kín

Cụm từ
不记名bù jì míng

xem 無記名|无记名[wu2 ji4 ming2]

Cụm từ
不计其数bù jì qí shù

nghĩa đen: số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số; vô kể

Thành ngữ
不计bù jì

không quan tâm; không tính đến

Cụm từ
不言自明bù yán zì míng

tự hiển nhiên; không cần giải thích (thành ngữ)

Thành ngữ
不言而喻bù yán ér yù

không cần nói cũng hiểu; điều đó tự nhiên

Cụm từ
不言不语bù yán bù yǔ

không nói một lời (thành ngữ); giữ im lặng

Thành ngữ