唠
tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)
tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiểu từ cuối câu, giống 了[le5], nhưng mang sắc thái tán thành
›嘹liáoâm thanh trong trẻo; tiếng kêu (của sếu, v.v.)
›嗹liánnói huyên thuyên
›噜lūcàu nhàu; lắm chuyện
›喽lou(trợ từ ngữ khí tương đương với 了[le5]); (trợ từ thu hút sự chú ý, hoặc cảnh báo nhẹ về một tình huống)
›喱líđơn vị trọng lượng, khoảng 0,065 gram; phát âm ở Đài Loan [li3]
›嚟lìdùng trong phiên âm
›呖lìâm thanh xé toạc; răng rắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.