嘭
(từ tượng thanh) bùm
(từ tượng thanh) bùm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) bốp; plop; pfff; phành phạch của động cơ
›嗙pǎng(phương ngữ) khoe khoang; tự hào; (từ tượng thanh) âm thanh đánh vào cái gì đó
›噼pīmông trẻ em (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông); (từ tượng thanh) rắc, tát, vỗ, lạch cạch, v.v
›啪pā(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng
›嘌piào(văn học) nhanh; tốc độ; dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm Đài Loan: [piao1]
›喷pèn(mùi) nồng; mùa cao điểm (của mùa vụ); (lượng từ cho số thứ tự của mùa vụ, trong bối cảnh thu hoạch nhiều lần)
›嚬pínbiến thể của 顰|颦[pin2]
›嚭pǐlớn; lớn mạnh
›