嘴甜心苦
miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành
miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ)…
›在所不辞zài suǒ bù cíkhông từ chối (thành ngữ); không do dự
›咫尺天涯zhǐ chǐ tiān yágần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)
›坐不垂堂zuò bù chuí tángnghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm
›坐吃山空zuò chī shān kōngnghĩa đen: chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền mà không…
›坐失机宜zuò shī jī yíngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
›嘴快心直zuǐ kuài xīn zhíthẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
›啧啧称奇zé zé chēng qítặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ); kinh ngạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.