嘴
miệng; mỏ; vòi; vòi ấm trà, v.v.; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
miệng; mỏ; vòi; vòi ấm trà, v.v.; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
嘴 thường mang nghĩa “miệng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 嘴 cùng cụm 嘴里 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
miệng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.miệng (LT:張|张[zhang1])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.môi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Im miệng!
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]
›噂zǔnnói chuyện cùng nhau
›啧zé(thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm); tặc lưỡi; cố gắng (tìm cơ hội để) nói
›噪zào(văn học) (chim hoặc côn trùng) hót hoặc kêu; (hình thức kết hợp) tạo ra tiếng ồn ầm ĩ
›嗻zhè(cũ) vâng vâng!
›嗞zī(tượng thanh) tiếng xèo xèo, tiếng xì, tiếng húp v.v
›嚞zhébiến thể cũ của 哲[zhe2]
›喳zhā(từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.