Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đọc; học
giam giữ; tạm giam; tạm thời bỏ tù
đánh giá thấp
xem kịch; xem một cách thụ động (từ bên lề, từ đám đông)
xem như là
hiểu những gì đang đọc hoặc xem
quen với việc nhìn thấy
tùy tình hình
biến thể er hoá của 看得過|看得过[kan4 de5 guo4]
trình bày được; chấp nhận được
thể hiện sự tôn trọng; đánh giá cao
có thể thấy; nhìn thấy
có thể thấy; có thể nói
thích; chấm
nhìn nhận; xem xét
trông nom nhà cửa; (về kỹ năng, khả năng) đặc biệt; xuất sắc
khán giả; người xem; người quan sát
(cổ) (dùng bởi tiểu thuyết gia) độc giả thân mến; (dùng bởi người kể chuyện) khán giả thân mến
người canh gác
trung tâm giam giữ
canh gác; theo dõi
được coi là có triển vọng tốt
quan sát; nhìn nhận tất cả
(trong biểu đạt 看在[kan4 zai4] + ... + 的份上[de5 fen4 shang4]) vì lợi ích của ...; xét đến
trố mắt nhìn; đờ đẫn nhìn; ngắm nhìn say mê; nhìn sững sờ
khán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sát
nhìn thấy
nhìn ra; thấy
coi như; xem như
quý độc giả; quý thính giả