Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
看书
kàn shū

đọc; học

Cụm từ
看押
kān yā

giam giữ; tạm giam; tạm thời bỏ tù

Cụm từ
看扁
kàn biǎn

đánh giá thấp

Cụm từ
看戏
kàn xì

xem kịch; xem một cách thụ động (từ bên lề, từ đám đông)

Cụm từ
看成
kàn chéng

xem như là

Cụm từ
看懂
kàn dǒng

hiểu những gì đang đọc hoặc xem

Cụm từ
看惯
kàn guàn

quen với việc nhìn thấy

Cụm từ
看情况
kàn qíng kuàng

tùy tình hình

Cụm từ
看得过儿
kàn de guò r

biến thể er hoá của 看得過|看得过[kan4 de5 guo4]

Cụm từ
看得过
kàn de guò

trình bày được; chấp nhận được

Cụm từ
看得起
kàn de qǐ

thể hiện sự tôn trọng; đánh giá cao

Cụm từ
看得见
kàn dé jiàn

có thể thấy; nhìn thấy

Cụm từ
看得出
kàn de chū

có thể thấy; có thể nói

Cụm từ
看得中
kàn de zhòng

thích; chấm

Cụm từ
看待
kàn dài

nhìn nhận; xem xét

Cụm từ
看家
kān jiā

trông nom nhà cửa; (về kỹ năng, khả năng) đặc biệt; xuất sắc

Cụm từ
看客
kàn kè

khán giả; người xem; người quan sát

Cụm từ
看官
kàn guān

(cổ) (dùng bởi tiểu thuyết gia) độc giả thân mến; (dùng bởi người kể chuyện) khán giả thân mến

Cụm từ
看守者
kān shǒu zhě

người canh gác

Cụm từ
看守所
kān shǒu suǒ

trung tâm giam giữ

Cụm từ
看守
kān shǒu

canh gác; theo dõi

Cụm từ
看好
kàn hǎo

được coi là có triển vọng tốt

Cụm từ
看在眼里
kàn zài yǎn li

quan sát; nhìn nhận tất cả

Cụm từ
看在
kàn zài

(trong biểu đạt 看在[kan4 zai4] + ... + 的份上[de5 fen4 shang4]) vì lợi ích của ...; xét đến

Cụm từ
看呆
kàn dāi

trố mắt nhìn; đờ đẫn nhìn; ngắm nhìn say mê; nhìn sững sờ

Cụm từ
看台
kàn tái

khán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sát

Cụm từ
看到
kàn dào

nhìn thấy

Cụm từ
看出
kàn chū

nhìn ra; thấy

Cụm từ
看做
kàn zuò

coi như; xem như

Cụm từ
看倌
kàn guān

quý độc giả; quý thính giả

Cụm từ