Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1509/2016

字据zì jù

字据: văn bản cam kết; hợp đồng; giấy nợ IOU

Cụm từ
字形zì xíng

字形: hình dạng của một chữ Hán; biến thể của 字型[zi4 xing2]

Cụm từ
字汇zì huì

字汇: (máy tính) tập hợp ký tự; bảng thuật ngữ, từ điển thuật ngữ

Cụm từ
字幕zì mù

字幕: chú thích; phụ đề

Cụm từ
字帖儿zì tiě r

字帖儿: mẩu giấy với ghi chú ngắn; thư ngắn

Cụm từ
字帖zì tiè

字帖: sách mẫu (cho thư pháp)

Cụm từ
字尾zì wěi

字尾: hậu tố

Cụm từ
字字珠玉zì zì zhū yù

字字珠玉: mỗi từ là một viên ngọc (thành ngữ); văn viết hoa lệ

Thành ngữ
字型zì xíng

字型: phông chữ; kiểu chữ

Cụm từ
字图zì tú

字图: hình thể chữ

Cụm từ
字句zì jù

字句: từ ngữ; câu chữ; bài viết

Cụm từ
字典zì diǎn

字典: Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ); (thông tục) từ điển…

Cụm từ
字元集zì yuán jí

字元集: bộ ký tự

Cụm từ
字元zì yuán

字元: ký tự (tin học) (Đài Loan)

Cụm từ
字串zì chuàn

字串: (tin học) chuỗi ký tự (Đài Loan)

Cụm từ

字: chữ; ký hiệu; kí tự; từ; LT:個|个[ge4]; tên chữ (tên chữ hay tên hiệu) truyền thống đặt cho nam giới 20 tuổi thời Trung Quốc phong kiến

Từ vựng

孖: sinh đôi

Từ vựng
孕酮yùn tóng

孕酮: progesterone

Cụm từ
孕育yùn yù

孕育: mang thai; sinh con; nuôi dưỡng (một sự phát triển, trường phái, tác phẩm nghệ thuật, v.v.); nghĩa bóng: tràn đầy (văn hóa, v.v.)

Cụm từ
孕童yùn tóng

孕童: (phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ

Cụm từ
孕穗yùn suì

孕穗: (trồng ngũ cốc) giai đoạn làm đòng (tức là sự phình ra của bẹ lá do sự phát triển của bông lúa)

Cụm từ
孕产yùn chǎn

孕产: mang thai và sinh nở; sản khoa và phụ khoa

Cụm từ
孕激素yùn jī sù

孕激素: progesterone

Cụm từ
孕期yùn qī

孕期: mang thai; thai kỳ

Cụm từ
孕宝宝yùn bǎo bǎo

孕宝宝: (khẩu ngữ) em bé trong bụng

Khẩu ngữ
孕婴童yùn yīng tóng

孕婴童: (phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ

Cụm từ
孕妇装yùn fù zhuāng

孕妇装: trang phục thai sản

Cụm từ
孕妇yùn fù

孕妇: phụ nữ mang thai

Cụm từ
孕吐yùn tù

孕吐: ốm nghén (trong thời kỳ mang thai)

Cụm từ
yùn

孕: mang thai

Từ vựng
孔雀王朝Kǒng què Wáng cháo

孔雀王朝: Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)

Cụm từ
孔雀河Kǒng què Hé

孔雀河: Sông Khổng Tước ở Tân Cương

Cụm từ
孔雀座Kǒng què zuò

孔雀座: Chòm sao Khổng Tước

Cụm từ
孔雀女kǒng què nǚ

孔雀女: (tiếng lóng Internet) cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có

Ngôn ngữ mạng
孔雀kǒng què

孔雀: chim công; con công

Cụm từ
孔隙kǒng xì

孔隙: lỗ rỗng (địa chất)

Cụm từ
孔门Kǒng mén

孔门: trường phái Khổng Tử (tức là các môn đệ trực tiếp của ông)

Cụm từ
孔道kǒng dào

孔道: lối vào cung cấp sự tiếp cận; giáo lý của Khổng Tử

Cụm từ
孔融让梨Kǒng Róng ràng lí

孔融让梨: Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn…

Cụm từ
孔融Kǒng Róng

孔融: Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc

Cụm từ
孔圣人Kǒng shèng rén

孔圣人: Đức Khổng Tử

Cụm từ
孔穴kǒng xué

孔穴: lỗ mở; lỗ; hốc

Cụm từ
孔颖达Kǒng Yǐng dá

孔颖达: Kong Yingda (574-648), học giả Nho giáo

Cụm từ
孔眼kǒng yǎn

孔眼: lỗ (ví dụ: của rây hoặc rổ)

Cụm từ
孔版印刷kǒng bǎn yìn shuā

孔版印刷: in lụa

Cụm từ
孔洞kǒng dòng

孔洞: lỗ nhỏ trên một vật

Cụm từ
孔殷kǒng yīn

孔殷: khẩn cấp; nhiều

Cụm từ
孔武有力kǒng wǔ yǒu lì

孔武有力: dũng cảm và mạnh mẽ (thành ngữ); cường tráng (về thể chất, v.v.)

Thành ngữ
孔武kǒng wǔ

孔武: (văn học) dũng cảm

Cụm từ
孔林Kǒng lín

孔林: lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng

Cụm từ
孔东kǒng dōng

孔东: (từ mượn) bao cao su

Cụm từ
孔明灯kǒng míng dēng

孔明灯: đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)

Cụm từ
孔明Kǒng míng

孔明: biểu tự của Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]

Cụm từ
孔方兄kǒng fāng xiōng

孔方兄: (thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)

Cụm từ
孔斯贝格Kǒng sī bèi gé

孔斯贝格: Kongsberg (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
孔教Kǒng jiào

孔教: Giáo lý của Khổng Tử; Nho giáo

Cụm từ
孔德Kǒng dé

孔德: Auguste Comte (1798-1857), triết gia người Pháp

Cụm từ
孔径kǒng jìng

孔径: đường kính lỗ

Cụm từ
孔庙Kǒng miào

孔庙: miếu Khổng Tử

Cụm từ
孔尚任Kǒng Shàng rèn

孔尚任: Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]

Cụm từ