字幕
chú thích; phụ đề
chú thích; phụ đề
字幕 thường mang nghĩa “chú thích”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 字幕, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mẩu giấy với ghi chú ngắn; thư ngắn
›字汇zì huì(máy tính) tập hợp ký tự; bảng thuật ngữ, từ điển thuật ngữ
›字帖zì tièsách mẫu (cho thư pháp)
›字形zì xínghình dạng của một chữ Hán; biến thể của 字型[zi4 xing2]
›字尾zì wěihậu tố
›字据zì jùvăn bản cam kết; hợp đồng; giấy nợ IOU
›字数zì shùsố lượng ký tự viết; số lượng từ; số từ
›字型zì xíngphông chữ; kiểu chữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.