Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
看轻
kàn qīng

coi thường; khinh miệt; xem nhẹ

Cụm từ
看起来
kàn qǐ lai

hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là

Cụm từ
看走眼
kàn zǒu yǎn

phán đoán sai; bị lừa

Cụm từ
看贬
kàn biǎn

dự đoán (một đồng tiền, v.v.) sẽ giảm giá

Cụm từ
看护
kān hù

chăm sóc; trông nom; theo dõi; (cũ) y tá bệnh viện

Cụm từ
看见
kàn jiàn

nhìn thấy; bắt gặp

Cụm từ
看着办
kàn zhe bàn

làm theo cách thấy phù hợp; tùy cơ ứng biến (theo tình huống)

Cụm từ
看着不管
kàn zhe bù guǎn

đứng nhìn mà không quan tâm; phớt lờ

Cụm từ
看菜吃饭,量体裁衣
kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yī

nghĩa đen: ăn tùy theo món, cắt vải theo thân (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Thành ngữ
看菜吃饭
kàn cài chī fàn

nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Thành ngữ
看花眼
kān huā yǎn

bị hoa mắt; không tin vào mắt mình

Cụm từ
看管
kān guǎn

trông coi

Cụm từ
看笑话
kàn xiào hua

xem ai đó làm trò cười một cách thích thú

Cụm từ
看穿
kàn chuān

nhìn thấu (một người, kế hoạch, mánh khóe, v.v.)

Cụm từ
看破红尘
kān pò hóng chén

nhìn thấu hồng trần (thành ngữ của nhà sư Phật giáo); vỡ mộng với xã hội loài người; từ bỏ trần tục để sống đời tu hành

Thành ngữ
看破
kàn pò

nhìn thấu; vỡ mộng; từ bỏ (hồng trần)

Cụm từ
看看
kàn kan

xem qua; kiểm tra; quan sát; (thông tục) chẳng mấy chốc

Cụm từ
看相
kàn xiàng

xem tướng bằng cách đọc nét mặt của đối tượng

Cụm từ
看病
kàn bìng

đi khám bệnh; khám bệnh nhân

Cụm từ
看球
kàn qiú

xem trận bóng (hoặc trận đấu bóng khác); Coi chừng! (golf); Coi chừng bóng!

Cụm từ
看热闹
kàn rè nao

xem náo nhiệt; đi đến chỗ đông người

Cụm từ
看涨
kàn zhǎng

thị trường tăng giá (giá có xu hướng tăng)

Cụm từ
看准机会
kàn zhǔn jī huì

theo dõi cơ hội; nắm bắt thời cơ

Cụm từ
看准
kàn zhǔn

quan sát và đảm bảo; kiểm tra

Cụm từ
看清
kàn qīng

nhìn rõ

Cụm từ
看淡
kàn dàn

xem nhẹ; thờ ơ với (danh tiếng, tài sản, v.v.); (về kinh tế hoặc thị trường) trở nên trì trệ

Cụm từ
看法
kàn fǎ

cách nhìn; quan điểm; ý kiến; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
看样子
kàn yàng zi

hình như; trông có vẻ

Cụm từ
看板
kàn bǎn

biển quảng cáo

Cụm từ
看望
kàn wàng

thăm; gặp (ai đó)

Cụm từ