Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1508/2016

存有cún yǒu

存有: lưu trữ; giữ; chứa đựng (cảm xúc); ấp ủ (tình cảm); (những thứ trừu tượng) tồn tại; có

Cụm từ
存放cún fàng

存放: gửi để lưu trữ; lưu trữ; gửi nhờ ai đó trông nom

Cụm từ
存折cún zhé

存折: sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng

Cụm từ
存户cún hù

存户: người gửi tiền (trong ngân hàng hoặc cổ phiếu)

Cụm từ
存心cún xīn

存心: cố ý

Cụm từ
存在主义cún zài zhǔ yì

存在主义: chủ nghĩa hiện sinh

Cụm từ
存在cún zài

存在: tồn tại; là; sự tồn tại

Cụm từ
存取cún qǔ

存取: lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.); (máy tính) truy cập (dữ liệu)

Cụm từ
存入cún rù

存入: gửi vào (ví dụ: tài khoản ngân hàng)

Cụm từ
存储器cún chǔ qì

存储器: bộ nhớ (máy tính)

Cụm từ
存储卡cún chǔ kǎ

存储卡: thẻ nhớ

Cụm từ
存储cún chǔ

存储: tích trữ; dự trữ; (máy tính) lưu; trữ; bộ nhớ; lưu trữ

Cụm từ
存亡攸关cún wáng yōu guān

存亡攸关: vấn đề sống còn; vấn đề sinh tử

Cụm từ
存亡cún wáng

存亡: sống hoặc chết; tồn tại hoặc diệt vong

Cụm từ
cún

存: tồn tại; gửi; lưu trữ; giữ; sống sót

Từ vựng
字体zì tǐ

字体: phong cách thư pháp; phông chữ; kiểu chữ

Cụm từ
字首zì shǒu

字首: tiền tố

Cụm từ
字头zì tóu

字头: chữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự; chữ đầu tiên của một từ tiếng Trung; chữ số đầu tiên của một số; phần trên (đặc biệt là bộ thủ) của…

Cụm từ
字音zì yīn

字音: giá trị ngữ âm của một chữ

Cụm từ
字面zì miàn

字面: nghĩa đen; phông chữ

Cụm từ
字集zì jí

字集: bộ ký tự

Cụm từ
字重zì zhòng

字重: độ đậm của phông chữ

Cụm từ
字迹zì jì

字迹: chữ viết tay

Cụm từ
字谜zì mí

字谜: câu đố chữ

Cụm từ
字调zì diào

字调: giọng của một chữ

Cụm từ
字词zì cí

字词: chữ hoặc từ; từ hoặc cụm từ

Cụm từ
字里行间zì lǐ háng jiān

字里行间: giữa chữ và dòng (thành ngữ); ý nghĩa hàm ý; ngụ ý

Thành ngữ
字号zì hao

字号: kích thước chữ; cỡ chữ; danh tiếng; danh vọng; tiệm; tên của một cửa tiệm

Cụm từ
字脚zì jiǎo

字脚: chân chữ; móc ở cuối nét bút

Cụm từ
字义zì yì

字义: nghĩa của một chữ

Cụm từ
字组zì zǔ

字组: khối (dữ liệu); từ mã

Cụm từ
字素zì sù

字素: chữ vị

Cụm từ
字纸篓子zì zhǐ lǒu zi

字纸篓子: xem 字紙簍|字纸篓[zi4 zhi3 lou3]

Cụm từ
字纸篓zì zhǐ lǒu

字纸篓: giỏ đựng giấy loại

Cụm từ
字节跳动Zì jié Tiào dòng

字节跳动: ByteDance, công ty công nghệ Internet có trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012

Cụm từ
字节数zì jié shù

字节数: số lượng byte

Cụm từ
字节zì jié

字节: (tin học) byte; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
字符集zì fú jí

字符集: bộ ký tự (ví dụ: ASCII 美國資訊交換標準碼|美国资讯交换标准码 hoặc Unicode 統一碼|统一码)

Cụm từ
字符串zì fú chuàn

字符串: chuỗi (tin học)

Cụm từ
字符zì fú

字符: ký tự (tin học)

Cụm từ
字码zì mǎ

字码: mã ký tự

Cụm từ
字眼zì yǎn

字眼: cách diễn đạt

Cụm từ
字画zì huà

字画: nét chữ; thư pháp và hội họa

Cụm từ
字源zì yuán

字源: từ nguyên (của một từ không phải tiếng Trung); nguồn gốc của một chữ

Cụm từ
字母顺序zì mǔ shùn xù

字母顺序: thứ tự chữ cái

Cụm từ
字母词zì mǔ cí

字母词: từ chứa một hoặc nhiều chữ cái của bảng chữ cái (ví dụ: HSK, PK, WTO, PO文, PM2.5, γ射線|γ射线[γ she4 xian4])

Cụm từ
字母表zì mǔ biǎo

字母表: bảng chữ cái

Cụm từ
字母zì mǔ

字母: chữ cái (của bảng chữ cái); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
字段zì duàn

字段: (trường (số, dữ liệu))

Cụm từ
字正腔圆zì zhèng qiāng yuán

字正腔圆: phát âm đẹp (trong nói hoặc hát) (thành ngữ)

Thành ngữ
字样zì yàng

字样: mẫu hoặc ký tự mẫu; khẩu hiệu hoặc cụm từ viết; ghi chú (ví dụ: "thư hàng không" 航空 trên thư, "bản thảo đầu tiên" 初稿 trên tài liệu, v.v.)

Cụm từ
字条zì tiáo

字条: mẩu ghi chú

Cụm từ
字根通用码zì gēn tōng yòng mǎ

字根通用码: mã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 鄭碼|郑码[Zheng4 ma3]

Cụm từ
字根表zì gēn biǎo

字根表: bảng các bộ phận dùng trong phương pháp nhập liệu wubi 五筆輸入法|五笔输入法[wu3 bi3 shu1 ru4 fa3]

Cụm từ
字根合体字zì gēn hé tǐ zì

字根合体字: từ ghép gốc

Cụm từ
字根zì gēn

字根: thành phần của một chữ Hán; (ngôn ngữ học) gốc từ; căn nguyên

Cụm từ
字林Zì lín

字林: "Zilin", từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ khoảng năm 400 sau Công nguyên

Cụm từ
字书zì shū

字书: sách chữ (tức là sách vỡ lòng)

Cụm từ
字斟句酌zì zhēn jù zhuó

字斟句酌: cân nhắc từng từ từng câu

Cụm từ
字数zì shù

字数: số lượng ký tự viết; số lượng từ; số từ

Cụm từ