Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
coi thường; khinh miệt; xem nhẹ
hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là
phán đoán sai; bị lừa
dự đoán (một đồng tiền, v.v.) sẽ giảm giá
chăm sóc; trông nom; theo dõi; (cũ) y tá bệnh viện
nhìn thấy; bắt gặp
làm theo cách thấy phù hợp; tùy cơ ứng biến (theo tình huống)
đứng nhìn mà không quan tâm; phớt lờ
nghĩa đen: ăn tùy theo món, cắt vải theo thân (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
bị hoa mắt; không tin vào mắt mình
trông coi
xem ai đó làm trò cười một cách thích thú
nhìn thấu (một người, kế hoạch, mánh khóe, v.v.)
nhìn thấu hồng trần (thành ngữ của nhà sư Phật giáo); vỡ mộng với xã hội loài người; từ bỏ trần tục để sống đời tu hành
nhìn thấu; vỡ mộng; từ bỏ (hồng trần)
xem qua; kiểm tra; quan sát; (thông tục) chẳng mấy chốc
xem tướng bằng cách đọc nét mặt của đối tượng
đi khám bệnh; khám bệnh nhân
xem trận bóng (hoặc trận đấu bóng khác); Coi chừng! (golf); Coi chừng bóng!
xem náo nhiệt; đi đến chỗ đông người
thị trường tăng giá (giá có xu hướng tăng)
theo dõi cơ hội; nắm bắt thời cơ
quan sát và đảm bảo; kiểm tra
nhìn rõ
xem nhẹ; thờ ơ với (danh tiếng, tài sản, v.v.); (về kinh tế hoặc thị trường) trở nên trì trệ
cách nhìn; quan điểm; ý kiến; LT:個|个[ge4]
hình như; trông có vẻ
biển quảng cáo
thăm; gặp (ai đó)