Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
孔道

kǒng dào

孔道 là gì?

孔道 [kǒng dào] có nghĩa là lối vào cung cấp sự tiếp cận; giáo lý của Khổng Tử.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 孔道 trong tiếng Việt

  1. lối vào cung cấp sự tiếp cận
  2. giáo lý của Khổng Tử

Cách đọc và ghi nhớ 孔道

孔道 được đọc là kǒng dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lối vào cung cấp sự tiếp cận; giáo lý của Khổng Tử”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan