Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1511/1680

yuān

oan ức; nỗi oan; sai trái; điều bất công

Từ vựng
zuì

biến thể cũ của 最[zui4]

Từ vựng

biến thể cũ của 聚[ju4]

Từ vựng
zhǒng

gò đất; gò chôn cất; trưởng (tức là con cả hoặc cấp bậc cao hơn)

Từ vựng
méng

biến thể cũ của 蒙[meng2]

Từ vựng
冠麻鸭guān má yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Tadorna cristata)

Cụm từ
冠鱼狗guān yú gǒu

(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá mào (Megaceryle lugubris)

Cụm từ
冠军赛guàn jūn sài

giải vô địch

Cụm từ
冠军guàn jūn

nhà vô địch; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
冠词guàn cí

mạo từ (trong ngữ pháp)

Cụm từ
冠脉循环guān mài xún huán

tuần hoàn mạch vành

Cụm từ
冠脉guān mài

mạch vành; động mạch vành

Cụm từ
冠县Guān Xiàn

huyện Quản, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
冠纹柳莺guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá của Claudia (Phylloscopus claudiae)

Cụm từ
冠礼guàn lǐ

lễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một cậu bé đạt đến tuổi 20, bao gồm…

Cụm từ
冠状病毒guān zhuàng bìng dú

coronavirus

Cụm từ
冠状动脉旁通手术guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Cụm từ
冠状动脉旁路移植手术guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Cụm từ
冠状动脉guān zhuàng dòng mài

động mạch vành

Cụm từ
冠状guān zhuàng

liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện

Cụm từ
冠海雀guān hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)

Cụm từ
冠斑犀鸟guān bān xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng mỏ trắng (Anthracoceros albirostris)

Cụm từ
冠心病guān xīn bìng

bệnh tim mạch vành

Cụm từ
冠形词guān xíng cí

mạo từ (trong ngữ pháp)

Cụm từ
冠子guān zi

mào; đỉnh đầu

Cụm từ
冠名guàn míng

đặt tên (cho đội thể thao, cuộc thi, v.v.)

Cụm từ
冠冕堂皇guān miǎn táng huáng

kêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ (thành ngữ)

Thành ngữ
冠冕guān miǎn

vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức; lãnh đạo; đứng đầu; tao nhã và trang nghiêm

Cụm từ
冠以guàn yǐ

gán cho; gọi

Cụm từ
guàn

đội mũ; đứng đầu; phong

Từ vựng

sâu

Từ vựng
冘豫yóu yù

biến thể của 猶豫|犹豫[you2 yu4]

Cụm từ
冘疑yóu yí

biến thể của 猶疑|犹疑[you2 yi2]

Cụm từ
yóu

(hình thức liên kết) chủ yếu dùng trong 冘豫[you2 yu4] hoặc 冘疑[you2 yi2]

Từ vựng
yín

tiến lên; tiến tới

Từ vựng
冗余rǒng yú

dư thừa

Cụm từ
冗食rǒng shí

ăn không làm

Cụm từ
冗杂rǒng zá

nhiều và đa dạng; lẫn lộn

Cụm từ
冗长辩论rǒng cháng biàn lùn

câu giờ lập pháp

Cụm từ
冗长度rǒng cháng dù

(mức độ) dư thừa

Cụm từ
冗长rǒng cháng

dài dòng và tẻ nhạt; dư thừa; thừa thãi; thừa; dài dòng (trong viết)

Cụm từ
冗辞rǒng cí

biến thể của 冗詞|冗词[rong3 ci2]

Cụm từ
冗赘词rǒng zhuì cí

lời thừa (ngôn ngữ học)

Cụm từ
冗赘rǒng zhuì

dài dòng

Cụm từ
冗费rǒng fèi

chi phí không cần thiết

Cụm từ
冗语rǒng yǔ

dài dòng; lời nói dài dòng

Cụm từ
冗词rǒng cí

lặp từ; ngôn từ thừa

Cụm từ
冗言rǒng yán

lời nói rườm rà (ngôn ngữ học)

Cụm từ
冗职rǒng zhí

vị trí dư thừa

Cụm từ
冗繁rǒng fán

linh tinh

Cụm từ
冗笔rǒng bǐ

từ ngữ thừa (trong văn viết); nét bút thừa (trong thư pháp)

Cụm từ
冗条子rǒng tiáo zi

cành không cần thiết (của cây, v.v.)

Cụm từ
冗数rǒng shù

con số thừa

Cụm từ
冗散rǒng sǎn

(văn học) nhàn rỗi; thất nghiệp; (văn học) (văn viết) thong thả và dài dòng

Cụm từ
冗官rǒng guān

quan chức dư thừa

Cụm từ
冗员rǒng yuán

nhân sự dư thừa; nhân viên không cần thiết

Cụm từ
冗务rǒng wù

công việc linh tinh

Cụm từ
冗冗rǒng rǒng

nhiều; quá mức; đông đảo

Cụm từ
冗兵rǒng bīng

quân lính thừa

Cụm từ
冗位rǒng wèi

vị trí dư thừa

Cụm từ
rǒng

không cần thiết; thừa; thừa thãi; lịch trình bận rộn

Từ vựng

bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 軍|军[jun1], 冠[guan1] v.v., còn gọi là 禿寶蓋|秃宝盖[tu1 bao3 gai4] hoặc 平寶蓋|平宝盖[ping2…

Từ vựng
冕雀miǎn què

(loài chim ở Trung Quốc) chim tit hoàng gia (Melanochlora sultanea)

Cụm từ
冕柳莺miǎn liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu vàng (Phylloscopus coronatus)

Cụm từ
冕宁县Miǎn níng xiàn

huyện Mianning trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
冕宁Miǎn níng

huyện Mianning trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
冕冠miǎn guān

xem 冕[mian3]

Cụm từ
miǎn

vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia

Từ vựng

mũ của triều đại Ân

Từ vựng
gòu

phòng trong của cung điện; mười tỷ

Từ vựng
冒风险mào fēng xiǎn

mạo hiểm

Cụm từ
冒题mào tí

cách viết mà không giới thiệu chủ đề chính ban đầu (ngược lại: 破題|破题[po4 ti2])

Cụm từ