孕宝宝
(khẩu ngữ) em bé trong bụng
(khẩu ngữ) em bé trong bụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
che đậy; giấu kín; đóng (cửa, sách, v.v.); (khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp; (văn…
›有一腿yǒu yī tuǐ(khẩu ngữ) có quan hệ ngoại tình
›也有今天yě yǒu jīn tiān(khẩu ngữ) nhận được kết cục xứng đáng; đáng đời; nhận phần của mình (dù tốt hay xấu); ai rồi cũng có ngày
›榆木脑壳yú mù nǎo ké(khẩu ngữ) đầu gỗ; đầu ngu
›丫头片子yā tou piàn zi(khẩu ngữ) cô gái ngốc; người con gái nhỏ
›樱花妹yīng huā mèi(khẩu ngữ) cô gái Nhật
›一个头两个大yī ge tóu liǎng ge dà(khẩu ngữ) cảm giác như đầu muốn nổ tung (Đài Loan)
›一丢丢yī diū diū(khẩu ngữ) một chút xíu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.