Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
孕育

yùn yù

孕育 là gì?

孕育 [yùn yù] có nghĩa là mang thai; sinh con; nuôi dưỡng (một sự phát triển, trường phái, tác phẩm nghệ thuật, v.v.); nghĩa bóng: tràn đầy (văn hóa, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 孕育 trong tiếng Việt

  1. mang thai
  2. sinh con
  3. nuôi dưỡng (một sự phát triển, trường phái, tác phẩm nghệ thuật, v.v.)
  4. nghĩa bóng: tràn đầy (văn hóa, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 孕育

孕育 được đọc là yùn yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mang thai; sinh con; nuôi dưỡng (một sự phát triển, trường phái, tác phẩm nghệ thuật, v.v.); nghĩa bóng: tràn đầy (văn hóa, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan