孕激素
progesterone
progesterone
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
progesterone
›孕期yùn qīmang thai; thai kỳ
›孕产yùn chǎnmang thai và sinh nở; sản khoa và phụ khoa
›孕穗yùn suì(trồng ngũ cốc) giai đoạn làm đòng (tức là sự phình ra của bẹ lá do sự phát triển của bông lúa)
›孕婴童yùn yīng tóng(phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ
›孕童yùn tóng(phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ
›孕妇装yùn fù zhuāngtrang phục thai sản
›孕育yùn yùmang thai; sinh con; nuôi dưỡng (một sự phát triển, trường phái, tác phẩm nghệ thuật, v.v.); nghĩa bóng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.