Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
科考
kē kǎo

vòng sơ khảo của kỳ thi thời phong kiến; viết tắt của 科學考察|科学考察[ke1 xue2 kao3 cha2], khám phá khoa học

Viết tắt
科罗纳
Kē luó nà

Corona; Colonna

Cụm từ
科罗拉多州
Kē luó lā duō zhōu

Colorado

Cụm từ
科罗拉多大峡谷
Kē luó lā duō dà xiá gǔ

Đại vực Grand Canyon (Colorado)

Cụm từ
科罗拉多
Kē luó lā duō

Colorado

Cụm từ
科罗恩病
Kē luó ēn bìng

bệnh Crohn

Cụm từ
科罗娜
Kē luó nà

Corona (bia)

Cụm từ
科索沃
Kē suǒ wò

Kosovo

Cụm từ
科级
kē jí

cấp khoa (hành chính)

Cụm từ
科纳克里
Kē nà kè lǐ

Conakry, thủ đô của Guinea

Cụm từ
科系
kē xì

khoa; bộ môn

Cụm từ
科研样机
kē yán yàng jī

nguyên mẫu nghiên cứu

Cụm từ
科研小组
kē yán xiǎo zǔ

nhóm nghiên cứu khoa học

Cụm từ
科研人员
kē yán rén yuán

nhà nghiên cứu (khoa học)

Cụm từ
科研
kē yán

nghiên cứu (khoa học)

Cụm từ
科盲
kē máng

người mù khoa học và công nghệ; mù chữ khoa học

Cụm từ
科目
kē mù

môn học; lĩnh vực nghiên cứu

Cụm từ
科甲
kē jiǎ

kỳ thi thời phong kiến

Cụm từ
科特迪瓦共和国
Kē tè dí wǎ Gòng hé guó

Cộng hòa Côte d'Ivoire

Cụm từ
科特迪瓦
Kē tè dí wǎ

Côte d'Ivoire hoặc Bờ Biển Ngà ở Tây Phi

Cụm từ
科特布斯
Kē tè bù sī

Cottbus (thành phố ở Đức)

Cụm từ
科尔沁左翼后旗
Kē ěr qìn zuǒ yì hòu qí

cờ hiệu Tả Dực Hậu Kỳ của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼后
Kē ěr qìn zuǒ yì hòu

cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼中旗
Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng qí

Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼中
Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng

Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼前旗
Kē ěr qìn yòu yì qián qí

Kỳ tiền cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼中旗
Kē ěr qìn yòu yì zhōng qí

Kỳ trung cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁区
Kē ěr qìn qū

khu Horqin hoặc khu Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁
Kē ěr qìn

Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng; khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
科尔多瓦
Kē ěr duō wǎ

Córdoba, Tây Ban Nha

Cụm từ