Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wéi

帏 là gì?

[wéi] có nghĩa là rèm; phòng phụ nữ; lều.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 帏 trong tiếng Việt

  1. rèm
  2. phòng phụ nữ
  3. lều

Cách đọc và ghi nhớ 帏

được đọc là wéi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rèm; phòng phụ nữ; lều”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan