Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1410/1680

吊环diào huán

vòng treo (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
吊球diào qiú

thực hiện cú bỏ nhỏ (quần vợt, v.v.); cú bỏ nhỏ

Cụm từ
吊牌diào pái

nhãn treo; thẻ treo; biển hiệu treo

Cụm từ
吊灯diào dēng

đèn treo

Cụm từ
吊死鬼diào sǐ guǐ

hồn ma người chết treo; người bị treo cổ; (khẩu ngữ) sâu đo; trò chơi treo cổ

Khẩu ngữ
吊死diào sǐ

chết treo; tự treo cổ

Cụm từ
吊机diào jī

cần cẩu; máy trục

Cụm từ
吊桥diào qiáo

cầu kéo; cầu treo

Cụm từ
吊楼diào lóu

nhà treo trên sông, được chống phía sau bằng cọc; nhà xây ở khu vực đồi núi, được chống bằng cọc

Cụm từ
吊杠diào gàng

xà treo (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
吊梯diào tī

thang dây

Cụm từ
吊杆diào gān

cần treo (tức là thanh ngang để treo đồ)

Cụm từ
吊斗diào dǒu

(một thùng chứa) được treo hoặc mang dưới; dòng xe cáp, gầu cáp treo

Cụm từ
吊挂diào guà

treo; lơ lửng

Cụm từ
吊扣diào kòu

đình chỉ (giấy phép, v.v.)

Cụm từ
吊打diào dǎ

treo ai đó lên và đánh; (ví von) (lóng) áp đảo đối thủ; hoàn toàn chiếm ưu thế

Cụm từ
吊扇diào shàn

quạt trần; quạt trần kiểu cũ

Cụm từ
吊床diào chuáng

võng

Cụm từ
吊带衫diào dài shān

áo hai dây; áo hai dây mỏng; áo không tay

Cụm từ
吊带背心diào dài bèi xīn

áo hai dây (trang phục nữ)

Cụm từ
吊带diào dài

dây đeo; nịt tất; dây đeo vai; đai; quai đeo

Cụm từ
吊审diào shěn

đưa ra xét xử; đưa ra tòa

Cụm từ
吊坠缚diào zhuì fù

trói kiểu treo ngược

Cụm từ
吊坠diào zhuì

mặt dây chuyền (trang sức)

Cụm từ
吊塔diào tǎ

cần cẩu tháp

Cụm từ
吊嗓子diào sǎng zi

luyện giọng (cho kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
吊唁diào yàn

chia buồn (với người đã mất); chia buồn

Cụm từ
吊卷diào juàn

tra cứu hồ sơ lưu trữ

Cụm từ
吊具diào jù

thiết bị nâng (cho pallet, container, v.v.)

Cụm từ
吊儿郎当diào r láng dāng

cẩu thả

Cụm từ
diào

treo; treo lên; treo người

Từ vựng
吉鲁巴jí lǔ bā

jitterbug (từ mượn)

Cụm từ
吉首市Jí shǒu Shì

Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…

Cụm từ
吉首Jí shǒu

Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…

Cụm từ
吉电子伏jí diàn zǐ fú

giga electron volt GeV (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹⁰ joule)

Cụm từ
吉隆县Jí lóng xiàn

huyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
吉隆坡Jí lóng pō

Kuala Lumpur, thủ đô của Malaysia

Cụm từ
吉隆Jí lóng

huyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
吉野家Jí yě jiā

Yoshinoya (chuỗi thức ăn nhanh của Nhật Bản)

Cụm từ
吉野Jí yě

Yoshino (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
吉里巴斯Jí lǐ bā sī

Kiribati (trước đây là Quần đảo Gilbert) (Đài Loan)

Cụm từ
吉达Jí dá

Jeddah (thành phố Ả Rập Xê Út, bên Biển Đỏ)

Cụm từ
吉迪恩Jí dí ēn

Gideon (tên, từ Sách Thẩm phán 6:11 trở đi); cũng viết là 基甸

Cụm từ
吉贝jí bèi

cây bông gòn (Ceiba pentandra)

Cụm từ
吉兰丹河Jí lán dān Hé

sông Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan

Cụm từ
吉兰丹州Jí lán dān zhōu

bang Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan, thủ phủ Kota Baharu 哥打巴魯|哥打巴鲁[Ge1 da3 ba1 lu3]

Cụm từ
吉兰丹Jí lán dān

Kelantan (bang của Malaysia)

Cụm từ
吉莫jí mò

(cũ) tên một loại da

Cụm từ
吉罗米突jí luó mǐ tū

kilômét (cũ) (từ mượn)

Cụm từ
吉县Jí xiàn

huyện Ji ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
吉米Jí mǐ

Jimmy, Jimmie hoặc Jimi (tên)

Cụm từ
吉祥物jí xiáng wù

linh vật

Cụm từ
吉祥jí xiáng

may mắn; tốt lành; thuận lợi

Cụm từ
吉百利Jí bǎi lì

Cadbury (tên); Cadbury (thương hiệu)

Cụm từ
吉田Jí tián

Yoshida (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
吉特巴jí tè bā

jitterbug (từ mượn)

Cụm từ
吉尔达jí ěr dá

gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó

Cụm từ
吉尔吉斯族Jí ěr jí sī zú

nhóm dân tộc Kyrgyz; cũng viết là 柯爾克孜族|柯尔克孜族[Ke1 er3 ke4 zi1 zu2]

Cụm từ
吉尔吉斯斯坦Jí ěr jí sī sī tǎn

Kyrgyzstan

Cụm từ
吉尔吉斯坦Jí ěr jí sī tǎn

Kyrgyzstan

Cụm từ
吉尔吉斯人Jí ěr jí sī rén

Người Kyrgyz

Cụm từ
吉尔吉斯Jí ěr jí sī

Kyrgyz; Kyrgyzstan

Cụm từ
吉尔伯特群岛Jí ěr bó tè Qún dǎo

Quần đảo Gilbert

Cụm từ
吉尔伯特Jí ěr bó tè

Gilbert (tên)

Cụm từ
吉水县Jí shuǐ xiàn

huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
吉水Jí shuǐ

huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
吉林省Jí lín Shěng

tỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春[Chang2 chun1]

Viết tắt
吉林市Jí lín shì

thành phố cấp địa khu Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
吉林大学Jí lín Dà xué

Đại học Cát Lâm

Cụm từ
吉林Jí lín

tỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春; cũng là thành phố cấp địa khu Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

Viết tắt
吉本斯Jí běn sī

Gibbons (tên)

Cụm từ
吉木萨尔县Jí mù sà ěr xiàn

huyện Cát Mộc Tát Nhĩ hoặc Jimisar nahiyisi ở châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ