Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
科幻
kē huàn

khoa học viễn tưởng; viết tắt của 科學幻想|科学幻想[ke1 xue2 huan4 xiang3]

Viết tắt
科布多
Kē bù duō

Qobto hoặc Kobdo, hãn quốc Mông Cổ ngoại

Cụm từ
科尼赛克
Kē ní sài kè

Koenigsegg (nhà sản xuất ô tô)

Cụm từ
科室
kē shì

khoa; phòng ban; đơn vị hành chính (ví dụ: khoa hồi sức tích cực)

Cụm từ
科学院
kē xué yuàn

viện hàn lâm khoa học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
科学育儿
kē xué yù ér

nuôi dạy con khoa học

Cụm từ
科学编辑
kē xué biān jí

biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)

Cụm từ
科学管理
kē xué guǎn lǐ

quản lý khoa học

Cụm từ
科学种田
kē xué zhòng tián

trồng trọt khoa học; canh tác khoa học

Cụm từ
科学研究
kē xué yán jiū

nghiên cứu khoa học

Cụm từ
科学知识
kē xué zhī shi

kiến thức khoa học

Cụm từ
科学发展观
Kē xué Fā zhǎn guān

Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm 2007

Cụm từ
科学界
kē xué jiè

giới khoa học; các giới khoa học

Cụm từ
科学普及
kē xué pǔ jí

phổ cập khoa học

Cụm từ
科学技术现代化
kē xué jì shù xiàn dài huà

hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
科学技术是第一生产力
kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] giới thiệu Bốn hiện đại hóa 四個現代化|四个现代化[si4 ge5…

Cụm từ
科学技术
kē xué jì shù

khoa học và công nghệ

Cụm từ
科学怪人
Kē xué Guài rén

Frankenstein (tiểu thuyết)

Cụm từ
科学幻想
kē xué huàn xiǎng

khoa học viễn tưởng

Cụm từ
科学实验
kē xué shí yàn

thí nghiệm khoa học

Cụm từ
科学家
kē xué jiā

nhà khoa học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
科学执政
kē xué zhí zhèng

cai trị bằng khoa học

Cụm từ
科学史
kē xué shǐ

lịch sử khoa học

Cụm từ
科学主义
kē xué zhǔ yì

chủ nghĩa khoa học

Cụm từ
科学
kē xué

khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học; hợp lý; LT:門|门[men2],個|个[ge4],種|种[zhong3]

Cụm từ
科威特
Kē wēi tè

Kuwait

Cụm từ
科奈
Kē nài

Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska

Cụm từ
科名
kē míng

xếp hạng đạt được trong kỳ thi tuyển đế; quang vinh học thuật

Cụm từ
科右前旗
Kē yòu qián qí

cờ tiền cánh phải Khoa Nhĩ Thấm, Mông Cổ là Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, tại liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科右中旗
Kē yòu zhōng qí

cờ trung cánh phải Khoa Nhĩ Thấm, Mông Cổ là Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, tại liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ