常用
được sử dụng phổ biến
được sử dụng phổ biến
常用 thường mang nghĩa “được sử dụng phổ biến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 常用, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thường xuyên phạm (lỗi); phổ biến (lỗi lầm)
›常见cháng jiànthường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên
›常见问题cháng jiàn wèn tívấn đề phổ biến; Câu hỏi thường gặp
›常用品cháng yòng pǐndụng cụ hằng ngày; đồ vật sử dụng hằng ngày
›常理cháng lǐlẽ thường; lý luận và đạo đức thông thường
›常用字cháng yòng zìtừ ngữ hằng ngày
›常熟市Cháng shú ShìThường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›常绿cháng lǜcây xanh quanh năm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.