幅 là gì?
幅 [fú] có nghĩa là chiều rộng; cuộn; lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh.
Nghĩa của từ 幅 trong tiếng Việt
- chiều rộng
- cuộn
- lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh
Cách đọc và ghi nhớ 幅
幅 được đọc là fú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiều rộng; cuộn; lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .