Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 127/2016

雾锁wù suǒ

bị sương mù bao phủ; bị bao trùm trong sương mù

Cụm từ
雾里看花wù lǐ kàn huā

nghĩa đen: ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo

Thành ngữ
雾蒙蒙wù méng méng

trời nhiều sương; mờ ảo; mơ hồ

Cụm từ
雾茫茫wù máng máng

mù sương

Cụm từ
雾台乡Wù tái xiāng

hương Wutai ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾灯wù dēng

đèn sương mù (của xe cơ giới)

Cụm từ
雾气wù qì

sương mù; sương hơi; hơi nước

Cụm từ
雾幔wù màn

sương mù; sương mờ

Cụm từ
雾峰乡Wù fēng Xiāng

thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾峰Wù fēng

thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾台乡Wù tái xiāng

thị trấn Wutai ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾台Wù tái

thị trấn Wutai ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾化机wù huà jī

máy phun sương; máy phun hơi

Cụm từ
雾化器wù huà qì

máy khí dung; máy phun sương

Cụm từ
雾化wù huà

biến thành dạng phun mịn; phun sương; (y học) điều trị bằng máy khí dung

Cụm từ
雾凇wù sōng

sương muối; sương giá

Cụm từ
雾件wù jiàn

phần mềm không tồn tại

Cụm từ

sương mù; sương; LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]

Từ vựng
liù

nước mưa nhỏ giọt từ mái hiên

Từ vựng
yǔn

mưa bão; rơi

Từ vựng
霢霂mài mù

(văn học) mưa nhẹ; mưa phùn

Cụm từ
mài

dùng trong 霢霂[mai4mu4]; cách phát âm Đài Loan: [mo4]

Từ vựng
mài

biến thể cũ của 霢[mai4]

Từ vựng
霞飞Xiá fēi

Joseph Joffre (1852-1931), đại tướng Pháp nổi bật đầu Thế chiến thứ nhất

Cụm từ
霞浦县Xiá pǔ xiàn

huyện Xiapu ở Ningde 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
霞浦Xiá pǔ

huyện Xiapu ở Ningde 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
霞径xiá jìng

con đường mờ sương; con đường của các tiên nhân Đạo giáo

Cụm từ
霞山区Xiá shān Qū

Quận Xiashan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
霞山Xiá shān

Quận Xiashan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
霞多丽Xiá duō lì

Chardonnay (loại nho)

Cụm từ
霞光xiá guāng

ánh nắng nhiều màu lúc bình minh hoặc hoàng hôn

Cụm từ
xiá

bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn

Từ vựng
líng

hạt mưa; rơi tí tách

Từ vựng
霜露shuāng lù

sương; nghĩa bóng: điều kiện khó khăn

Cụm từ
霜雪shuāng xuě

sương và tuyết; (nghĩa bóng) trắng như tuyết (tóc); nghịch cảnh

Cụm từ
霜降Shuāng jiàng

Sương Giáng, tiết khí thứ 18 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 23 tháng Mười đến 6 tháng Mười Một

Cụm từ
霜花shuāng huā

sương tạo thành hoa văn trên bề mặt; muối kết

Cụm từ
霜白shuāng bái

trắng như sương

Cụm từ
霜灾shuāng zāi

tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
霜淇淋shuāng qí lín

kem mềm

Cụm từ
霜条shuāng tiáo

que kem

Cụm từ
霜晨shuāng chén

buổi sáng sương giá

Cụm từ
霜害shuāng hài

tê cóng; tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
霜天shuāng tiān

thời tiết băng giá; bầu trời sương giá

Cụm từ
霜冻shuāng dòng

sương giá; thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
shuāng

sương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kem; kem (dưỡng da)

Từ vựng
líng

biến thể cũ của 靈|灵[ling2]

Từ vựng
yīng

mưa tuyết; hạt tuyết

Từ vựng
lín

mưa dầm liên tục

Từ vựng
霓裳ní cháng

nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] mặc

Cụm từ
霓虹灯ní hóng dēng

đèn neon (từ mượn)

Cụm từ
霓虹国Ní hóng guó

(lóng tiếng) Nhật Bản (từ mượn từ tiếng Nhật cho Nhật Bản, "Nihon")

Cụm từ
霓虹ní hóng

cầu vồng; néon (từ mượn)

Cụm từ

cầu vồng thứ cấp

Từ vựng
yīn

biến thể cũ của 陰|阴[yin1]

Từ vựng
沾益县Zhān yì xiàn

huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
沾益Zhān yì

huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
zhān

biến thể của 沾[zhan1]; làm ẩm

Từ vựng
fēi

tuyết rơi

Từ vựng
霎霎shà shà

(tượng thanh) mưa rơi; khí lạnh; gió lạnh

Cụm từ