Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

méi

霉 là gì?

[méi] có nghĩa là mốc; mốc meo; bị mốc.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 霉 trong tiếng Việt

  1. mốc
  2. mốc meo
  3. bị mốc

Cách đọc và ghi nhớ 霉

được đọc là méi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mốc; mốc meo; bị mốc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan