朋党
bè phái
bè phái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giống như 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
›朋比为奸péng bǐ wéi jiāncấu kết làm điều xấu; cấu kết với nhau
›朋友圈Péng you quānMoments (chức năng mạng xã hội của ứng dụng điện thoại WeChat 微信[Wei1 xin4])
›朋友péng youbạn; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›朋克péng kènhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)
›朴子Pú zǐthành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
›朴子市Pú zǐ ShìThành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›朴智星Piáo Zhì xīngPark Ji-sung (1981-), cựu cầu thủ bóng đá Hàn Quốc, từng chơi cho Manchester United (2005-2012)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.