有蹄动物 là gì?
有蹄动物 [yǒu tí dòng wù] có nghĩa là động vật móng guốc (động vật có móng).
Nghĩa của từ 有蹄动物 trong tiếng Việt
động vật móng guốc (động vật có móng)
Cách đọc và ghi nhớ 有蹄动物
有蹄动物 được đọc là yǒu tí dòng wù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “động vật móng guốc (động vật có móng)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .