有办法
có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo
có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách
›有边儿yǒu biān rcó khả năng hoặc có thể; bắt đầu thành hình; có khả năng thành công
›有轨电车yǒu guǐ diàn chēxe điện; xe điện chạy trên đường ray; xe tram
›有轨yǒu guǐcó đường ray (xe điện)
›有道yǒu dàođắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng
›有蹄动物yǒu tí dòng wùđộng vật móng guốc (động vật có móng)
›有道是yǒu dào shìnhư người ta nói, ...; theo như câu nói
›有趣yǒu qùthú vị; hấp dẫn; hài hước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.