林西县
huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›林边Lín biānThị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›林边乡Lín biān xiāngThị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›林芝县Lín zhī xiànhuyện Nyingchi, tiếng Tạng: Nying khri rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
›林语堂Lín Yǔ tángLin Yutang (1895-1976), nhà văn, nhà ngôn ngữ học và nhà phát minh người Trung Quốc
›林薮lín sǒurừng và đầm lầy
›林丰正Lín Fēng zhèngLâm Phong Chính (1940-), chính trị gia Đài Loan
›林荫道lín yìn dàođại lộ; phố đi bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.