林雪平
Linköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển
Linköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại lộ; phố có hàng cây; LT:條|条[tiao2]
›林边乡Lín biān xiāngThị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›林边Lín biānThị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›林阴道lín yīn dàoxem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]
›林青霞Lín Qīng xiáBrigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan
›林阴路lín yīn lùxem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]
›林雕lín diāo(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đen (Ictinaetus malaiensis)
›林雕鸮lín diāo xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.