枚
枚 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 枚 trong tiếng Việt
lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái roi; chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho binh sĩ khi diễu hành (xưa)