枚
lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái roi; chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho binh sĩ khi diễu hành (xưa)
lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái roi; chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho binh sĩ khi diễu hành (xưa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một vài; một cái nào đó; ai đó hoặc cái gì đó không xác định; nào đó
›木mù(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
›朙míngbiến thể cũ của 明[ming2]
›梅méibiến thể của 梅[mei2]
›杪miǎogiới hạn; ngọn cành
›杧mángdùng trong 杧果[mang2 guo3]
›杗mángxà nóc trong mái nhà
›梅méimận; hoa mơ; mơ Nhật Bản (Prunus mume)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.