Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

méi

枚 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 枚 trong tiếng Việt

lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái roi; chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho binh sĩ khi diễu hành (xưa)

Tra từ liên quan