Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1097/2016
柏克郡: Berkshire (quận của Anh)
柏克莱: Berkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành phố đại học trong khu vực vịnh San…
柏: biến thể của 檗[bo4]
柏: cây tuyết tùng; cây bách; phát âm Đài Loan [bo2]
柎: đài hoa
柊叶: Phrynium capitatum
柊: dùng trong 柊葉|柊叶[zhong1 ye4]
柈: cái đĩa
柅: (cây); dừng lại
柄臣: quan chức quyền lực; người tai to mặt lớn
柄权: nắm quyền
柄政: cai trị; cầm quyền
柄国: nắm quyền nhà nước; cai trị
柄: tay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.); thân (của hoa, lá hoặc quả); thứ gì đó mang lại lợi thế cho đối thủ; lượng từ cho dao hoặc lưỡi
柃: Eurya japonica
柂: (văn học) (thực vật) (một loài đoạn có gỗ từng được dùng làm quan tài trong thời cổ đại)
柁: xà chính của mái nhà
枻: mái chèo; dụng cụ chỉnh cung
枹: cây sồi Quercus glandulifera
枸骨: cây nhựa ruồi Trung Quốc (Ilex cornuta)
枸橼: chanh yên (Citrus medica); bưởi
枸橘: thanh yên ba lá (Citrus trifoliata)
枸杞子: quả goji
枸杞: kỷ tử (Lycium chinense); chi Lycium
枸: Citrus medica
枸: cây câu kỷ (Lycium chinense)
枷锁: gông và xích; bị gông cùm
枷销: ách; xích; gông cùm; ràng buộc
枷板: công cụ gông cùm; nghĩa bóng: tình huống khó khăn
枷带锁抓: bị gông; khoá lại để trừng phạt
枷: gông (cái cùm gỗ dùng để giam giữ và trừng phạt tội phạm ở Trung Quốc)
架走: áp giải đi
架设: xây dựng; dựng lên
架空索道: đường cáp trên không; cáp treo
架空历史: lịch sử thay thế; lịch sử phản thực tế (thể loại giả tưởng)
架空: xây (nhà chòi, v.v.) trên cột; cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao; (ví von) không có căn cứ; không thực tế; (ví von) làm cho ai đó trở…
架次: chuyến bay; lần xuất kích
架桥: bắc cầu; dựng cầu
架构师: (máy tính) kiến trúc sư
架构: xây dựng; kiến trúc; cấu trúc; khung; kiến trúc
架拐: dùng nạng
架式: biến thể của 架勢|架势[jia4 shi5]
架子鼓: bộ trống
架子车: xe kéo hai bánh
架子猪: lợn giống nuôi lấy thịt
架子: kệ; khung; giá; cơ cấu; điệu bộ; ngạo mạn
架势: thái độ; tư thế (về một vấn đề nào đó, v.v.)
架二郎腿: ngồi vắt chéo chân
架不住: (khẩu ngữ) không thể chịu được; không chịu nổi; không đỡ nổi; không đối phó được
架上绘画: tranh giá vẽ
架: chống đỡ; khung; giá; cơ cấu; lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v
枵: (cổ) hốc cây; (văn) trống; rỗng
拐: gậy; gậy đi bộ; nạng; gậy của ông già
枳壳: quýt đắng (Fructus aurantii) (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
枳实: quả khô của cam chưa chín hoặc cam qua ba lá (dùng trong Trung y)
枳: (quả cam); gai hàng rào
枲: cây gai nam
枱: biến thể cũ của 檯|台[tai2]
枰: trò chơi giống cờ
枯叶剂: chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)